Previous
Next

Thông số kỹ thuật và quy mô các hạng mục của công trình

A. CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CÔNG TRÌNH

TT

Tên thông số

Đơn vị

Ka Nak

An Khê

Tổng cộng

1

2

3

4

5

6

I

Đặc trưng lưu vực

1

Diện tích lưu vực

Km2

833.0

1236.0

II

Hồ chứa

1

Mực nước dâng bình thường

m

515.0

429.0

2

Mực nước chết

m

485.0

427.0

3

Dung tích toàn bộ (Wtb)

106m3

313.7

15.9

329.6

4

Dung tích hữu ích (Whi)

106m3

285.5

5.6

291.1

III

Lưu lượng qua nhà máy

1

Lưu lượng đảm bảo Q(90%)

m3/s

11.0

9.6

2

Lưu lượng lớn nhất Qmax

m3/s

42.0

50.0

IV

Cột nước nhà máy

1

Cột nước lớn nhất (Hmax)

m

59.0

377.5

2

Cột nước nhỏ nhất (Hmin)

m

27.5

356.0

3

Cột nước tính toán(Htt)

m

36.5

357.0

V

Mực nước hạ lưu nhà máy

1

MNHLmax ứng với lũ P=0.5%

m

464.94

54.40

2

Khi nhà máy làm việc với Qmax

m

456.83

51.80

3

MNHLmin

m

455.36

50.23

VI

Công suất

1

Công suất lắp máy (Nlm)

MW

13.00

160.00

173.00

2

Công suất đảm bảo với tần suất 90%

MW

2.90

30.30

33.20

VII

Điện lượng

1

Điện lượng trung bình năm

106kWh

56.60

643.2

 

699.80

2

Số giờ sử dụng công suất lắp máy

Giờ

4354

4020

B. QUY MÔ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

TT

Quy mô các công trình

Đơn vị

Trị số

An Khê

Ka Nak

1

2

3

4

5

I

Tuyến áp lực

1

Đập dâng chính

 

 

 

 

- Loại đập

Đập đất

Đá đổ BMBT

- Cao trình đỉnh đập

m

433.30

521.60

- Chiều cao lớn nhất

m

23.50

68.00

- Chiều cao theo đỉnh (Kể cả đập tràn)

m

1261.00

849.00

- Chiều rộng đỉnh đập

m

8.00

10.00

 

- Mái dốc thượng lưu mtl

3.0;2.75

1.405

- Mái dốc hạ lưu mhl

2.5;2.0

1.50;1.50

2

Đập tràn xả lũ: Đập bê tông cốt thép

 

 

 

 

- Số khoang tràn

Khoang

4

3

- Chiều rộng mỗi khoang

m

12.00

12.00

- Cao trình ngưỡng tràn

m

416.00

502.00

- Cao trình đỉnh tràn

m

433.40

520.40

- kích thước cửa van cung: Rộng*Cao

m*m

12*14.7

12*14.7

- Lưu lượng xả lũ KT lớn nhất với p=0.5%

m3/s

4350.7

3311.30

- Lưu lượng xả lũ KT lớn nhất với p=0.1%

m3/s

5155.90

3907.00

- Cột nước lớn nhất trước tràn với lũ KT

m

15.45

14.80

II

Tuyến năng lượng

1

Kênh dẫn vào: Mặt cắt hình thang

- Chiều dài theo đáy kênh

m

5074.00

66.00

- Chiều rộng đáy kênh

m

6.00

10.00

- Độ dốc đáy kênh

%

0.02

(1/7)

- Cao độ đáy kênh đầu kênh

m

421.90

482.50

- Lưu lượng thiết kế

m3/s

50.00

42.0

2

Cửa lấy nước: Bằng bê tông cốt thép

- Chiều cao cửa

m

22.30

47.60

- Chiều rộng cửa

m

13.50

14.50

- Cao trình đỉnh cửa

m

433.30

521.60

- Cao trình ngưỡng cửa

m

413.00

477.00

- Số khoang cửa

Khoang

2

2

- Chiều rộng mỗi khoang

m

4.00

3.75

- Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy

m3/s

50.00

42.00

3

Đường hầm dẫn nước: Có áo bằng bê tông cốt thép

- Số lượng hầm

Cái

1

1

- Chiều dài đường hầm

m

3075.20

493.20

- Đường kính trong

m

4.50

4.00

- Chiều dày áo bê tông

m

0.40

0.40

- Độ dốc dọc

%

5.0;0.4

6.5

4

Tháp điều áp: Có áo bê tông cốt thép

- Số lượng tháp

Cái

1

- Cao độ đỉnh tháp

m

460.00

- Chiều cao tháp

m

65.50

- Đường kính trong

m

9.50

- Chiều dày áo bê tông

m

0.5;1.0

5

Nhà van: Bằng bê tông cốt thép

- Cao trình nhà van

m

388.50

- Số lượng đĩa van

Van

1

- Kích thước nhà van: Dài*Rộng

m

10.0*15.5

6

Đường ống áp lực bằng thép có mối bù

- Số lượng đường ống

ống

1

- Chiều dài đường ống

m

942.50

- Đường kính trong từng đoạn ống

m

3.4-3.0

- Chiều dày từng đoạn ống

mm

16-38

7

Nhà máy thủy điện

- Số tổ máy

Tổ

2 2

- Chủng loại tuốc bin

Tâm trục

Tâm trục

- Cao trình tuốc bin

m

44.23

450.00

- Cao trình sàn gian máy

m

55.00

466.00

- Cao trình sàn lắp máy

m

55.00

458.10

- Kích thước nhà máy: Dài*Rộng*Cao

m

51*33.3*36.8

38.4*25.4*36.6

8

Kênh xả: Mặt cắt hình thang

- Chiều dài theo đáy kênh

m

2558.30

133.00

- Chiều rộng đáy kênh

m

14.00

8.00

- Độ dốc đáy kênh

%

0.02

0.02

9

Trạm phân phối ngoài trời

- Cao trình đặt trạm

m

70.00

- Kích thước đặt trạm: Dài*Rộng

m

102*61

Thư viện Video

  • Ảnh hoạt động

  • Ảnh hội thao

  • Tại Nhà máy Thủy điện Ankhê - Kanak

  • Lễ tích nước Hồ chứa An Khê Kanak